залп
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Loạtsúng, đạn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́лп | за́лпы |
| Sinh cách | за́лпа | за́лпов |
| Tặng cách | за́лпу | за́лпам |
| Đối cách | за́лп | за́лпы |
| Công cụ cách | за́лпом | за́лпами |
| Giới cách | за́лпе | за́лпах |
Ví dụ
- дать залпbắn một loạt
- стрелять залпамиbắn từng loạt