залопота́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bập bẹ nói, luyên thuyên, trò chuyện ríu rít
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | залопочу́ |
| ты | залопо́чешь |
| он / она / оно | залопо́чет |
| мы | залопо́чем |
| вы | залопо́чете |
| они | залопо́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | залопота́л |
| Giống cái | залопота́ла |
| Giống trung | залопота́ло |
| Số nhiều | залопота́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | залопочи́ |
| Số nhiều | залопочи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | залопота́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | залопота́в, залопотавши |