заломать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bẻ cong, vặn gãy, bứt đứt
- chế ngự, khuất phục, đè bẹp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | залома́ю |
| ты | залома́ешь |
| он / она / оно | залома́ет |
| мы | залома́ем |
| вы | залома́ете |
| они | залома́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | залома́л |
| Giống cái | залома́ла |
| Giống trung | залома́ло |
| Số nhiều | залома́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | залома́й |
| Số nhiều | залома́йте |