залечи́ться залечиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chữa trị quá mức dẫn đến tử vong, điều trị quá đà gây nguy hiểm

Chia động từ

Tương lai
язалечу́сь
тызале́чишься
он / она / онозале́чится
мызале́чимся
вызале́читесь
онизале́чатся
Quá khứ
Giống đựcзалечи́лся
Giống cáiзалечи́лась
Giống trungзалечи́лось
Số nhiềuзалечи́лись
Mệnh lệnh
Số ítзалечи́сь
Số nhiềuзалечи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—залечи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—залеча́сь, залечи́вшись