залечи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chữa trị quá mức dẫn đến tử vong, điều trị quá đà gây nguy hiểm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | залечу́сь |
| ты | зале́чишься |
| он / она / оно | зале́чится |
| мы | зале́чимся |
| вы | зале́читесь |
| они | зале́чатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | залечи́лся |
| Giống cái | залечи́лась |
| Giống trung | залечи́лось |
| Số nhiều | залечи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | залечи́сь |
| Số nhiều | залечи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | залечи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | залеча́сь, залечи́вшись |