Nghĩa
- chữa bậy, chữa làm nặng thêm, chữa lợn lành thành lợn quèвредить лечениемшутл.
- Chữa khỏi, chữa lành
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | зале́чиваю |
|---|
| ты | зале́чиваешь |
|---|
| он / она / оно | зале́чивает |
|---|
| мы | зале́чиваем |
|---|
| вы | зале́чиваете |
|---|
| они | зале́чивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | зале́чивал |
|---|
| Giống cái | зале́чивала |
|---|
| Giống trung | зале́чивало |
|---|
| Số nhiều | зале́чивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | зале́чивай |
|---|
| Số nhiều | зале́чивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | зале́чивающий | зале́чивавший |
|---|
| Bị động | зале́чиваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | зале́чивая | залечивав, залечивавши |
|---|
Ví dụ
залечивать раны
hàn gắn những vết thương