заку́сочка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- món ăn nhẹ, món khai vị nhỏ, đồ ăn vặt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заку́сочка | заку́сочки |
| Sinh cách | заку́сочки | заку́сочек |
| Tặng cách | заку́сочке | заку́сочкам |
| Đối cách | заку́сочку | заку́сочки |
| Công cụ cách | заку́сочкой, заку́сочкою | заку́сочками |
| Giới cách | заку́сочке | заку́сочках |