закуси́вший закусивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cắn chặt, đã ngoạm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзакуси́вшийзакуси́вшеезакуси́вшаязакуси́вшие
Sinh cáchзакуси́вшегозакуси́вшегозакуси́вшейзакуси́вших
Tặng cáchзакуси́вшемузакуси́вшемузакуси́вшейзакуси́вшим
Đối cáchзакуси́вшего, закуси́вшийзакуси́вшеезакуси́вшуюзакуси́вших, закуси́вшие
Công cụ cáchзакуси́вшимзакуси́вшимзакуси́вшей, закуси́вшеюзакуси́вшими
Giới cáchзакуси́вшемзакуси́вшемзакуси́вшейзакуси́вших

закуси́ть закусить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cắn, kẹp giữa răng
  2. ăn nhẹ, ăn lót dạ

Chia động từ

Tương lai
язакушу́
тызаку́сишь
он / она / онозаку́сит
мызаку́сим
вызаку́сите
онизаку́сят
Quá khứ
Giống đựcзакуси́л
Giống cáiзакуси́ла
Giống trungзакуси́ло
Số nhiềuзакуси́ли
Mệnh lệnh
Số ítзакуси́
Số nhiềuзакуси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—закуси́вший
Bị động—заку́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—закуси́в, закусивши