заку́поривать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể заку́поритьnút kín, bịt kín
Nghĩa
- Nút... lại, đóng nút, đút nút, bịt kín, đóng kín
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заку́пориваю |
| ты | заку́пориваешь |
| он / она / оно | заку́поривает |
| мы | заку́пориваем |
| вы | заку́пориваете |
| они | заку́поривают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заку́поривал |
| Giống cái | заку́поривала |
| Giống trung | заку́поривало |
| Số nhiều | заку́поривали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заку́поривай |
| Số nhiều | заку́поривайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заку́поривающий | заку́поривавший |
| Bị động | заку́пориваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заку́поривая | закупоривав, закупоривавши |
Ví dụ
- закупоривать бутылку пробкойđóng (nút) chai