закуда́хтать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu gáy, bắt đầu kêu cục tác, gáy cục tác
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | закуда́хчу |
| ты | закуда́хчешь |
| он / она / оно | закуда́хчет |
| мы | закуда́хчем |
| вы | закуда́хчете |
| они | закуда́хчут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | закуда́хтал |
| Giống cái | закуда́хтала |
| Giống trung | закуда́хтало |
| Số nhiều | закуда́хтали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | закуда́хчи |
| Số nhiều | закуда́хчите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | закуда́хтавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | закуда́хтав, закудахтавши |