закругля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm tròn, vo tròn, vê tròn, lượn tròn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | закругля́ю |
| ты | закругля́ешь |
| он / она / оно | закругля́ет |
| мы | закругля́ем |
| вы | закругля́ете |
| они | закругля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | закругля́л |
| Giống cái | закругля́ла |
| Giống trung | закругля́ло |
| Số nhiều | закругля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | закругля́й |
| Số nhiều | закругля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | закругля́ющий | закругля́вший |
| Bị động | закругля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | закругля́я | закругляв, закруглявши |