за́кром
danh từbất động vật
Nghĩa
- kho thóc, hòm chứa thóc, kho dự trữ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́кром | закрома́ |
| Sinh cách | за́крома | закромо́в |
| Tặng cách | за́крому | закрома́м |
| Đối cách | за́кром | закрома́ |
| Công cụ cách | за́кромом | закрома́ми |
| Giới cách | за́кроме | закрома́х |