закра́ина
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Cạnh, mép, bờ, gò
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | закра́ина | закра́ины |
| Sinh cách | закра́ины | закра́ин |
| Tặng cách | закра́ине | закра́инам |
| Đối cách | закра́ину | закра́ины |
| Công cụ cách | закра́иной, закра́иною | закра́инами |
| Giới cách | закра́ине | закра́инах |