закостене́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Cứng ra, đờ ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | закостене́ю |
| ты | закостене́ешь |
| он / она / оно | закостене́ет |
| мы | закостене́ем |
| вы | закостене́ете |
| они | закостене́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | закостене́л |
| Giống cái | закостене́ла |
| Giống trung | закостене́ло |
| Số nhiều | закостене́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | закостене́й |
| Số nhiều | закостене́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | закостене́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | закостене́в, закостеневши |