законсерви́ровать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bảo quản, đóng hộp, lên men
- ướp muối, tẩm ướp, chế biến
- bảo quản, giữ nguyên, bảo tồn
- đóng hộp, bỏ lọ, kho, dự trữ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | законсерви́рую |
| ты | законсерви́руешь |
| он / она / оно | законсерви́рует |
| мы | законсерви́руем |
| вы | законсерви́руете |
| они | законсерви́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | законсерви́ровал |
| Giống cái | законсерви́ровала |
| Giống trung | законсерви́ровало |
| Số nhiều | законсерви́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | законсерви́руй |
| Số nhiều | законсерви́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | законсерви́ровавший |
| Bị động | — | законсерви́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | законсерви́ровав, законсервировавши |