заколыха́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu đung đưa, bắt đầu lắc lư, bắt đầu uốn lượn, bắt đầu chao đảo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заколы́шусь |
| ты | заколы́шешься |
| он / она / оно | заколы́шется |
| мы | заколы́шемся |
| вы | заколы́шетесь |
| они | заколы́шутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заколыха́лся |
| Giống cái | заколыха́лась |
| Giống trung | заколыха́лось |
| Số nhiều | заколыха́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заколы́шься |
| Số nhiều | заколы́шьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заколыха́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заколыха́вшись |