заколо́ченный
tính từ
Nghĩa
- bị đóng đinh lại, bị bịt kín bằng ván, bị đóng kín
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заколочу́ |
| ты | заколо́тишь |
| он / она / оно | заколо́тит |
| мы | заколо́тим |
| вы | заколо́тите |
| они | заколо́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заколоти́л |
| Giống cái | заколоти́ла |
| Giống trung | заколоти́ло |
| Số nhiều | заколоти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заколоти́ |
| Số nhiều | заколоти́те |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заколоти́вший |
| Bị động | — | заколо́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заколоти́в, заколотивши, заколотя́ |