заклёпывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Ghép bằng đinh tán, ghép đinh tán, tán ri-vê, tán đinh

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзаклёпывающийзаклёпывавший
Bị độngзаклёпываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзаклёпываязаклёпывав, заклёпывавши