заклуби́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cuộn lên, bốc lên, phồng lên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заклублю́ |
| ты | заклуби́шь |
| он / она / оно | заклуби́т |
| мы | заклуби́м |
| вы | заклуби́те |
| они | заклубя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заклуби́л |
| Giống cái | заклуби́ла |
| Giống trung | заклуби́ло |
| Số nhiều | заклуби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заклуби́ |
| Số nhiều | заклуби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заклуби́вший |
| Bị động | — | заклублённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заклубив, заклубивши, заклубя́ |