заква́ска
danh từbất động vật
Nghĩa
- chất gây men, menвещество
- ủ chua, muối chua, làm chua, làm dưaдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заква́ска | заква́ски |
| Sinh cách | заква́ски | заква́сок |
| Tặng cách | заква́ске | заква́скам |
| Đối cách | заква́ску | заква́ски |
| Công cụ cách | заква́ской, заква́скою | заква́сками |
| Giới cách | заква́ске | заква́сках |