заква́сить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lên men, ủ men
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заква́шу |
| ты | заква́сишь |
| он / она / оно | заква́сит |
| мы | заква́сим |
| вы | заква́сите |
| они | заква́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заква́сил |
| Giống cái | заква́сила |
| Giống trung | заква́сило |
| Số nhiều | заква́сили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заква́сь |
| Số nhiều | заква́сьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заква́сивший |
| Bị động | — | заква́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заква́сив, заквасивши |