зака́пчиваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị ám khói, bị đen sì, bị đen lại
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зака́пчивающийся | зака́пчивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зака́пчиваясь | закапчивавшись |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зака́пчивающийся | зака́пчивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зака́пчиваясь | закапчивавшись |