закаля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tôi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | закаля́ю |
| ты | закаля́ешь |
| он / она / оно | закаля́ет |
| мы | закаля́ем |
| вы | закаля́ете |
| они | закаля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | закаля́л |
| Giống cái | закаля́ла |
| Giống trung | закаля́ло |
| Số nhiều | закаля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | закаля́й |
| Số nhiều | закаля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | закаля́ющий | закаля́вший |
| Bị động | закаляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | закаля́я | закаляв, закалявши |
Ví dụ
- закалять стальtôi thép
- закалять волюtôi luyện (rèn luyện) ý chí