Nghĩa
- Vay mượn, du nhập, mượn
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | заи́мствую |
|---|
| ты | заи́мствуешь |
|---|
| он / она / оно | заи́мствует |
|---|
| мы | заи́мствуем |
|---|
| вы | заи́мствуете |
|---|
| они | заи́мствуют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | заи́мствовал |
|---|
| Giống cái | заи́мствовала |
|---|
| Giống trung | заи́мствовало |
|---|
| Số nhiều | заи́мствовали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | заи́мствуй |
|---|
| Số nhiều | заи́мствуйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | заи́мствующий | заи́мствовавший |
|---|
| Bị động | заи́мствуемый | заи́мствованный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | заи́мствуя | заимствовав, заимствовавши |
|---|
Ví dụ
заимствовать слово из иностранного языка
vay mượn từ ở ngoại ngữ, du nhập từ ở tiếng nước ngoài
заимствовать опыт передовиков
học tập kinh nghiệm của những người lao động tiên tiến