заи́ка
danh từđộng vật
Nghĩa
- Người nói lắp, người nói cà lăm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заи́ка | заи́ки |
| Sinh cách | заи́ки | заи́к |
| Tặng cách | заи́ке | заи́кам |
| Đối cách | заи́ку | заи́к |
| Công cụ cách | заи́кой, заи́кою | заи́ками |
| Giới cách | заи́ке | заи́ках |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заи́ка | заи́ки |
| Sinh cách | заи́ки | заи́к |
| Tặng cách | заи́ке | заи́кам |
| Đối cách | заи́ку | заи́к |
| Công cụ cách | заи́кой, заи́кою | заи́ками |
| Giới cách | заи́ке | заи́ках |