зазубри́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- học vẹt quá mức, học thuộc lòng quá sức, nhồi nhét kiến thức
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зазубрю́сь |
| ты | зазубри́шься |
| он / она / оно | зазубри́тся |
| мы | зазубри́мся |
| вы | зазубри́тесь |
| они | зазубря́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зазубри́лся |
| Giống cái | зазубри́лась |
| Giống trung | зазубри́лось |
| Số nhiều | зазубри́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зазубри́сь |
| Số nhiều | зазубри́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зазубри́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зазубри́вшись |