зазно́ба
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- người yêu, người thương, người tình
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зазно́ба | зазно́бы |
| Sinh cách | зазно́бы | зазно́б |
| Tặng cách | зазно́бе | зазно́бам |
| Đối cách | зазно́бу | зазно́бы |
| Công cụ cách | зазно́бой, зазно́бою | зазно́бами |
| Giới cách | зазно́бе | зазно́бах |