зазна́йство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Làm bộ, làm cao, tự mãn, tự phụ, tự cao tự đại
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зазна́йство | зазна́йства |
| Sinh cách | зазна́йства | зазна́йств |
| Tặng cách | зазна́йству | зазна́йствам |
| Đối cách | зазна́йство | зазна́йства |
| Công cụ cách | зазна́йством | зазна́йствами |
| Giới cách | зазна́йстве | зазна́йствах |