зазвуча́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Vang lên, ngân lên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зазвучу́ |
| ты | зазвучи́шь |
| он / она / оно | зазвучи́т |
| мы | зазвучи́м |
| вы | зазвучи́те |
| они | зазвуча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зазвуча́л |
| Giống cái | зазвуча́ла |
| Giống trung | зазвуча́ло |
| Số nhiều | зазвуча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зазвучи́ |
| Số nhiều | зазвучи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зазвуча́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зазвуча́в, зазвучавши |