зазвони́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Reo lên, kêu leng keng, reo leng kengbắt đầu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зазвоню́ |
| ты | зазвони́шь |
| он / она / оно | зазвони́т |
| мы | зазвони́м |
| вы | зазвони́те |
| они | зазвоня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зазвони́л |
| Giống cái | зазвони́ла |
| Giống trung | зазвони́ло |
| Số nhiều | зазвони́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зазвони́ |
| Số nhiều | зазвони́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зазвони́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зазвони́в, зазвонивши |
Ví dụ
- зазвонитьил будильникđồng hồ báo thức reo lên
- зазвонитьил телефонchuông điện thoại reo lên