зажи́мный
tính từ
Nghĩa
- kẹp, dùng để kẹp, kẹp chặt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зажи́мный | зажи́мное | зажи́мная | зажи́мные |
| Sinh cách | зажи́много | зажи́много | зажи́мной | зажи́мных |
| Tặng cách | зажи́мному | зажи́мному | зажи́мной | зажи́мным |
| Đối cách | зажи́мный, зажи́много | зажи́мное | зажи́мную | зажи́мные, зажи́мных |
| Công cụ cách | зажи́мным | зажи́мным | зажи́мной, зажи́мною | зажи́мными |
| Giới cách | зажи́мном | зажи́мном | зажи́мной | зажи́мных |
| Dạng ngắn | зажи́мен | зажи́мно | зажи́мна | зажи́мны |