зажима́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ngại ngùng, e thẹn, rụt rè, bẽn lẽn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зажима́юсь |
| ты | зажима́ешься |
| он / она / оно | зажима́ется |
| мы | зажима́емся |
| вы | зажима́етесь |
| они | зажима́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зажима́лся |
| Giống cái | зажима́лась |
| Giống trung | зажима́лось |
| Số nhiều | зажима́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зажима́йся |
| Số nhiều | зажима́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зажима́ющийся | зажима́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зажима́ясь | зажимавшись |