зажига́вший зажигавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã thắp sáng, đã châm lửahaving previously lit; having previously ignited; having previously kindled; having previously set on fire
  2. đã truyền cảm hứng, đã khích lệhaving previously roused; having previously inspired; having previously excited; having previously stirred

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзажига́вшийзажига́вшеезажига́вшаязажига́вшие
Sinh cáchзажига́вшегозажига́вшегозажига́вшейзажига́вших
Tặng cáchзажига́вшемузажига́вшемузажига́вшейзажига́вшим
Đối cáchзажига́вшего, зажига́вшийзажига́вшеезажига́вшуюзажига́вших, зажига́вшие
Công cụ cáchзажига́вшимзажига́вшимзажига́вшей, зажига́вшеюзажига́вшими
Giới cáchзажига́вшемзажига́вшемзажига́вшейзажига́вших

зажига́ть зажигать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bậtэлектричествоlên
  2. Nhen, châm, đốt, đốt cháy, làm bốc cháylên
  3. thắpлампуlên

Chia động từ

Hiện tại
язажига́ю
тызажига́ешь
он / она / онозажига́ет
мызажига́ем
вызажига́ете
онизажига́ют
Quá khứ
Giống đựcзажига́л
Giống cáiзажига́ла
Giống trungзажига́ло
Số nhiềuзажига́ли
Mệnh lệnh
Số ítзажига́й
Số nhiềuзажига́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзажига́ющийзажига́вший
Bị độngзажига́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзажига́язажига́в, зажигавши

Ví dụ

  • зажигать свет
    (электрический) bật điện [lên]
  • зажигать лампу
    thắp (châm, đốt) đèn
  • зажигать спичку
    đánh (quẹt) diêm

Từ liên quan