заживля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Liền da, thành sẹo, liền sẹo
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заживляющийся | заживлявшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заживляясь | заживлявшись |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заживляющийся | заживлявшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заживляясь | заживлявшись |