зажелте́вший зажелтевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã ngả vàng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзажелте́вшийзажелте́вшеезажелте́вшаязажелте́вшие
Sinh cáchзажелте́вшегозажелте́вшегозажелте́вшейзажелте́вших
Tặng cáchзажелте́вшемузажелте́вшемузажелте́вшейзажелте́вшим
Đối cáchзажелте́вшего, зажелте́вшийзажелте́вшеезажелте́вшуюзажелте́вших, зажелте́вшие
Công cụ cáchзажелте́вшимзажелте́вшимзажелте́вшей, зажелте́вшеюзажелте́вшими
Giới cáchзажелте́вшемзажелте́вшемзажелте́вшейзажелте́вших

зажелте́ть зажелтеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ngả vàng, chuyển sang màu vàng

Chia động từ

Tương lai
язажелте́ю
тызажелте́ешь
он / она / онозажелте́ет
мызажелте́ем
вызажелте́ете
онизажелте́ют
Quá khứ
Giống đựcзажелте́л
Giống cáiзажелте́ла
Giống trungзажелте́ло
Số nhiềuзажелте́ли
Mệnh lệnh
Số ítзажелте́й
Số nhiềuзажелте́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зажелте́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зажелтев, зажелтевши