зае́зд заезд

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Ghé vào, tạt vào, rẽ vào
  2. đến tớithông tụcприездsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзае́здзае́зды
Sinh cáchзае́здазае́здов
Tặng cáchзае́здузае́здам
Đối cáchзае́здзае́зды
Công cụ cáchзае́здомзае́здами
Giới cáchзае́здезае́здах

Ví dụ

  • без заезда
    không ghé (tạt, rẽ) vào
  • с заездом
    có ghé (tạt, rẽ) vào
  • полуфинальный заезд
    đợt chạy thi (chạy đua, đua) bán kết