зае́здивший заездивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm mòn, đã dùng quá nhiềuby use

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзае́здившийзае́здившеезае́здившаязае́здившие
Sinh cáchзае́здившегозае́здившегозае́здившейзае́здивших
Tặng cáchзае́здившемузае́здившемузае́здившейзае́здившим
Đối cáchзае́здившего, зае́здившийзае́здившеезае́здившуюзае́здивших, зае́здившие
Công cụ cáchзае́здившимзае́здившимзае́здившей, зае́здившеюзае́здившими
Giới cáchзае́здившемзае́здившемзае́здившейзае́здивших

зае́здить заездить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm. . . mệt lử, làm. . . hết hơi, làm. . . kiệt sứcперен.
  2. phi. . . chạy kiệt sứcлошадь

Chia động từ

Tương lai
язае́зжу
тызае́здишь
он / она / онозае́здит
мызае́здим
вызае́здите
онизае́здят
Quá khứ
Giống đựcзае́здил
Giống cáiзае́здила
Giống trungзае́здило
Số nhiềuзае́здили
Mệnh lệnh
Số ítзае́зди
Số nhiềuзае́здите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зае́здивший
Bị động—зае́зженный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зае́здив, заездивши