заеда́емый заедаемый

tính từ

Nghĩa

  1. đang bị ăn mòn, bị gặm nhấm
  2. đang bị ám ảnh, đang bị giày vòby

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаеда́емыйзаеда́емоезаеда́емаязаеда́емые
Sinh cáchзаеда́емогозаеда́емогозаеда́емойзаеда́емых
Tặng cáchзаеда́емомузаеда́емомузаеда́емойзаеда́емым
Đối cáchзаеда́емого, заеда́емыйзаеда́емоезаеда́емуюзаеда́емых, заеда́емые
Công cụ cáchзаеда́емымзаеда́емымзаеда́емой, заеда́емоюзаеда́емыми
Giới cáchзаеда́емомзаеда́емомзаеда́емойзаеда́емых
Dạng ngắnзаедаемзаедаемозаедаемазаедаемы

заеда́ть заедать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cắn chết, ăn thịtВзагрызать
  2. làm tàn lụi, làm cùn mằnВпагубно влиятьперен.
  3. nhắmВ Тзакусывать
  4. đay nghiến, giày vò, dằn vặt, làm tình làm tộiВthông tụcизводитьперен.
  5. đốt dữмучить укусами

Chia động từ

Hiện tại
язаеда́ю
тызаеда́ешь
он / она / онозаеда́ет
мызаеда́ем
вызаеда́ете
онизаеда́ют
Quá khứ
Giống đựcзаеда́л
Giống cáiзаеда́ла
Giống trungзаеда́ло
Số nhiềuзаеда́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаеда́й
Số nhiềuзаеда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзаеда́ющийзаеда́вший
Bị độngзаеда́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзаеда́язаедав, заедавши