заеда́вший
tính từ
Nghĩa
- từng ăn kèm, từng dùng món khác để át vịwith
- từng bị kẹt, từng mắc cứng
- từng dằn vặt, từng quấy nhiễuat
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заеда́вший | заеда́вшее | заеда́вшая | заеда́вшие |
| Sinh cách | заеда́вшего | заеда́вшего | заеда́вшей | заеда́вших |
| Tặng cách | заеда́вшему | заеда́вшему | заеда́вшей | заеда́вшим |
| Đối cách | заеда́вшего, заеда́вший | заеда́вшее | заеда́вшую | заеда́вших, заеда́вшие |
| Công cụ cách | заеда́вшим | заеда́вшим | заеда́вшей, заеда́вшею | заеда́вшими |
| Giới cách | заеда́вшем | заеда́вшем | заеда́вшей | заеда́вших |