задымля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm khói, phủ khói, làm đầy khói
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | задымля́ю |
| ты | задымля́ешь |
| он / она / оно | задымля́ет |
| мы | задымля́ем |
| вы | задымля́ете |
| они | задымля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | задымля́л |
| Giống cái | задымля́ла |
| Giống trung | задымля́ло |
| Số nhiều | задымля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | задымля́й |
| Số nhiều | задымля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | задымля́ющий | задымля́вший |
| Bị động | — | задымля́емый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | задымля́я | задымля́в, задымля́вши |