задри́пать задрипать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm bẩn, làm dơ, lem luốc

Chia động từ

Tương lai
язадри́паю
тызадри́паешь
он / она / онозадри́пает
мызадри́паем
вызадри́паете
онизадри́пают
Quá khứ
Giống đựcзадри́пал
Giống cáiзадри́пала
Giống trungзадри́пало
Số nhiềuзадри́пали
Mệnh lệnh
Số ítзадри́пай
Số nhiềuзадри́пайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—задри́павший
Bị động—задри́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—задрипав, задрипавши