задри́пать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm bẩn, làm dơ, lem luốc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | задри́паю |
| ты | задри́паешь |
| он / она / оно | задри́пает |
| мы | задри́паем |
| вы | задри́паете |
| они | задри́пают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | задри́пал |
| Giống cái | задри́пала |
| Giống trung | задри́пало |
| Số nhiều | задри́пали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | задри́пай |
| Số nhiều | задри́пайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | задри́павший |
| Bị động | — | задри́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | задрипав, задрипавши |