задри́панный задрипанный

tính từ

Nghĩa

  1. lấm lem, ướt nhẹp, rách rưới, bừa bộn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзадри́панныйзадри́панноезадри́паннаязадри́панные
Sinh cáchзадри́панногозадри́панногозадри́паннойзадри́панных
Tặng cáchзадри́панномузадри́панномузадри́паннойзадри́панным
Đối cáchзадри́панный, задри́панногозадри́панноезадри́паннуюзадри́панные, задри́панных
Công cụ cáchзадри́паннымзадри́паннымзадри́панной, задри́панноюзадри́панными
Giới cáchзадри́панномзадри́панномзадри́паннойзадри́панных
Dạng ngắnзадри́панзадри́паннозадри́панназадри́панны

задри́пать задрипать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm bẩn, làm dơ, lem luốc

Chia động từ

Tương lai
язадри́паю
тызадри́паешь
он / она / онозадри́пает
мызадри́паем
вызадри́паете
онизадри́пают
Quá khứ
Giống đựcзадри́пал
Giống cáiзадри́пала
Giống trungзадри́пало
Số nhiềuзадри́пали
Mệnh lệnh
Số ítзадри́пай
Số nhiềuзадри́пайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—задри́павший
Bị động—задри́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—задрипав, задрипавши