задразни́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trêu chọc, đùa cợt, làm trò
- trêu chọc mãi, trêu chọc không thương tiếc, làm cho phát điên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | задразню́ |
| ты | задра́знишь |
| он / она / оно | задра́знит |
| мы | задра́зним |
| вы | задра́зните |
| они | задра́знят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | задразни́л |
| Giống cái | задразни́ла |
| Giống trung | задразни́ло |
| Số nhiều | задразни́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | задразни́ |
| Số nhiều | задразни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | задразни́вший |
| Bị động | — | задразнённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | задразни́в, задразнивши |