задо́рный
tính từ
Nghĩa
- linh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát, sôi nổiбойкий
- Đầy nhiệt tình, đầy nhiệt huyết, hẵng hái, hăng say
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | задо́рный | задо́рное | задо́рная | задо́рные |
| Sinh cách | задо́рного | задо́рного | задо́рной | задо́рных |
| Tặng cách | задо́рному | задо́рному | задо́рной | задо́рным |
| Đối cách | задо́рный, задо́рного | задо́рное | задо́рную | задо́рные, задо́рных |
| Công cụ cách | задо́рным | задо́рным | задо́рной, задо́рною | задо́рными |
| Giới cách | задо́рном | задо́рном | задо́рной | задо́рных |
| Dạng ngắn | задо́рен | задо́рно | задо́рна | задо́рны |
Ví dụ
- задорный взлядcái nhìn lanh lẹn
- задорный мотивđiệu nhạc sôi nổi