задира́ть задирать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. vén. . . lênзаворачивать
  2. xước, trầy, sầy, sây sátкожу, ноготь и т. п.
  3. — chổng. . . lên, ngẩng. . . lên, ngửng. . . lên, hểnh. . . lên, vênh. . . lênthông tụcподнимать кверху
  4. — xé tan, xé xác, giếtthông tụcубить, растерзать

Chia động từ

Hiện tại
язадира́ю
тызадира́ешь
он / она / онозадира́ет
мызадира́ем
вызадира́ете
онизадира́ют
Quá khứ
Giống đựcзадира́л
Giống cáiзадира́ла
Giống trungзадира́ло
Số nhiềuзадира́ли
Mệnh lệnh
Số ítзадира́й
Số nhiềuзадира́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзадира́ющийзадира́вший
Bị độngзадира́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзадира́язадирав, задиравши

Ví dụ

  • задирать голову
    ngẩng (ngửng) đầu lên