заде́рживаться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể задержа́тьсяbị chậm; nán lại
Nghĩa
- bị chậm trễ, bị trì hoãn, bị hoãn lại, bị kéo dàiзатягиваться, откладываться
- dừng lại, đứng lạiостанавливаться
- Lưu lại, vướng lại, mắc lại
- đi chậm lạiзамедлять своё движение
- đến chậmопаздывать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заде́рживаюсь |
| ты | заде́рживаешься |
| он / она / оно | заде́рживается |
| мы | заде́рживаемся |
| вы | заде́рживаетесь |
| они | заде́рживаются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заде́рживался |
| Giống cái | заде́рживалась |
| Giống trung | заде́рживалось |
| Số nhiều | заде́рживались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заде́рживайся |
| Số nhiều | заде́рживайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заде́рживающийся | заде́рживавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заде́рживаясь | задерживавшись |
Ví dụ
- задерживаться в дорогеbị vướng lại mắc lại dọc đường
- долго не задерживатьсяайтесь!đừng lưu lại (ở lại) lâu nhé
