заде́лка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Bịt kín, bít kín, lấp kín, phủ kín, che kín
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заде́лка | заде́лки |
| Sinh cách | заде́лки | заде́лок |
| Tặng cách | заде́лке | заде́лкам |
| Đối cách | заде́лку | заде́лки |
| Công cụ cách | заде́лкой, заде́лкою | заде́лками |
| Giới cách | заде́лке | заде́лках |
Ví dụ
- заделка трещии[sự] bịt kín các khe hở
- заделка семянс.-х. — [sự] vùi hạt, lấp hạt