заде́лавший заделавший

tính từ

Nghĩa

  1. trám kín, sửa chữa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаде́лавшийзаде́лавшеезаде́лавшаязаде́лавшие
Sinh cáchзаде́лавшегозаде́лавшегозаде́лавшейзаде́лавших
Tặng cáchзаде́лавшемузаде́лавшемузаде́лавшейзаде́лавшим
Đối cáchзаде́лавшего, заде́лавшийзаде́лавшеезаде́лавшуюзаде́лавших, заде́лавшие
Công cụ cáchзаде́лавшимзаде́лавшимзаде́лавшей, заде́лавшеюзаде́лавшими
Giới cáchзаде́лавшемзаде́лавшемзаде́лавшейзаде́лавших

заде́лать заделать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bịt kín, trám
  2. làm có thai (khẩu ngữ)khẩu ngữ

Chia động từ

Tương lai
язаде́лаю
тызаде́лаешь
он / она / онозаде́лает
мызаде́лаем
вызаде́лаете
онизаде́лают
Quá khứ
Giống đựcзаде́лал
Giống cáiзаде́лала
Giống trungзаде́лало
Số nhiềuзаде́лали
Mệnh lệnh
Số ítзаде́лай
Số nhiềuзаде́лайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заде́лавший
Bị động—заде́ланный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заде́лав, заделавши