задейство́вать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- huy động, đưa vào sử dụng
- huy động, kích hoạt
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заде́йствовавший |
| Bị động | — | заде́йствованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заде́йствовав, задействовавши |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заде́йствовавший |
| Bị động | — | заде́йствованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заде́йствовав, задействовавши |