задейство́вать задействовать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. huy động, đưa vào sử dụng
  2. huy động, kích hoạt

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заде́йствовавший
Bị động—заде́йствованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заде́йствовав, задействовавши