зада́тки
danh từbất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- khuynh hướng, tính khí, năng khiếu, bản tính
- bản năng, trực giác
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | зада́тки |
| Sinh cách | — | зада́тков |
| Tặng cách | — | зада́ткам |
| Đối cách | — | зада́тки |
| Công cụ cách | — | зада́тками |
| Giới cách | — | зада́тках |