зада́тки задатки

danh từbất động vậtchỉ số nhiều

Nghĩa

  1. khuynh hướng, tính khí, năng khiếu, bản tính
  2. bản năng, trực giác

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách—зада́тки
Sinh cách—зада́тков
Tặng cách—зада́ткам
Đối cách—зада́тки
Công cụ cách—зада́тками
Giới cách—зада́тках

зада́ток задаток

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Tiền cọc, tiền đặt trướcđặt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзада́токзада́тки
Sinh cáchзада́тказада́тков
Tặng cáchзада́ткузада́ткам
Đối cáchзада́токзада́тки
Công cụ cáchзада́ткомзада́тками
Giới cáchзада́ткезада́тках

Ví dụ

  • дать задаток
    đặt cọc, đặt tiền, đặt trước
  • задатокки
    перен. — tư chất, năng khiếu
  • дурные задатокки
    tư chất xấu