загусти́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm đặc lại, làm đặc quá, cô đặc, đặc lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | загущу́ |
| ты | загусти́шь |
| он / она / оно | загусти́т |
| мы | загусти́м |
| вы | загусти́те |
| они | загустя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | загусти́л |
| Giống cái | загусти́ла |
| Giống trung | загусти́ло |
| Số nhiều | загусти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | загусти́ |
| Số nhiều | загусти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | загусти́вший |
| Bị động | — | загущённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | загустив, загустивши |